Hướng dẫn lập trình tổng đài điện thoại nội bộ Excelltel CS208 - 432

Saturday, November 11, 2017

Hướng dẫn lập trình tổng đài điện thoại nội bộ Excelltel CS208 - 432

- Mặc định nhà sản xuất: Giải số mặc định từ 601->616, mặc định khi gọi vào đổ chuông máy 601 và 602

- Mất điện trung kế tự động kết nối máy lẻ: CO1 kết nối máy lẻ 601 (Jack 1), CO2 kết nối máy lẻ 602(Jack 2), CO3 kết nối máy lẻ 603 (jack 3), CO4 kết nối máy lẻ 604 (Jack 4)..,

- Đăng nhập hệ thống: #*0000#

- Đổi password: 09abcd# (abcd: là pass mới cần đổi) 

- Reset về mặc định: 09 999999#

- Reset default trong trường hợp mất pass: *#**#*#0000#0000#

==>>> Xem thêm: Hướng Dẫn Cài Đặt Tổng Đài Excelltel 108

1. Đổi số máy lẻ:

- Lệnh 9 N abcd: N=01-16 tương ứng với số máy lẻ từ 601-616; abcd là số máy lẻ cần đổi (Ví dụ: Muốn đổi số máy lẻ 606 về số máy lẻ 101 thì ta thao tác: 9 06 101#)

2. Reset giải số máy lẻ về mặc định: 9000#

- Thay đổi flash time: 00L# (L=1->5: là flash time cần đổi), Nếu chuyển máy không được caid đặt lần lượt khi nào >> chuyển máy ok thì thôi.

3. Kết nối đường vào bưu điện:

060M# (M=0->4: 0 là mở tất trung kế, 1..4 tương ứng từng trung kế)
Ngắt kết nối đường vào bưu điện: 061M# (M=0->4: 0 là mở tất trung kế, 1..4 tương ứng từng trung kế)

4. Cài đặt đổ chuông: 

- Mặc định sẽ đổ chuông 2 máy 601 và 602 là operator) 11# (11M# chọn CO bất kỳ cho đổ chuông vào chế độ operator.

- Set máy operator: 15N# (N=01-32 tương ứng máy 601 đến 632). Máy operator mặc định gọi vào đổ chuông và bấm N 0 sẽ đổ chuông

5. Cài đặt đổ chuông ban ngày:

- Cài cấm đổ chuông tất cả máy lẻ ở từng CO: 30M# (M là trung kế từ 1-8)

- Cài đổ chuông: 30MN0# (M là trung kế từ 1-8; N là máy lẻ từ 01-32 tương ứng từ 616-632)

- Cài không đổ chuông tại trung kế và máy lẻ bất kỳ: 30MN1# (M là trung kế từ 1-8; N là máy lẻ từ 01-32 tương ứng từ 616-632)

6. Cài đặt đổ chuông ban đêm:

- Cài cấm đổ chuông tất cả máy lẻ ở từng CO: 31M# (M là trung kế từ 1-8)

- Cài đổ chuông: 31MN0# (M là trung kế từ 1-8; N là máy lẻ từ 01-32 tương ứng từ 616-632)

- Cài không đổ chuông: 31MN1# (M là trung kế từ 1-8; N là máy lẻ từ 01-32 tương ứng từ 616-632)

( Chuyển đổi đổ chuông ngày đêm làm thao tác thủ công bằng tay: #20 (Ngày); #21(Đêm)

7. Cài đặt lời chào disa:

* Kích hoạt lời chào:

- Kích hoạt mọi CO trung kế vào lời chào: 10#

- Chọn 1 số trung kế bất kỳ cho vào lời chào: 10M# (M là trung kế từ 1-8)

==>> Xem thêm: tổng đài điện thoại nội bộ

8. Chọn loại độ dài của lời chào

045N#: (N=1-4: Tương ứng với Mode: 1 - Lời chào 60 giây; 2 – Lời chào 30 giây; 3 lời chào 20 giây; 4 – Lời chào 20 giây và 10 giây)

9. Ghi âm lời chào và kiểm tra lời chào sau khi ghi âm

* (Chế độ ghi âm nhiều câu chào:

- Ghi âm lời chào 12M# (M=1-3)

- Nghe lại lời chào 13M# (M=1-3)

* Chế độ 1 mode:

- Ghi âm lời chào 1200#

- Nghe lại lời chào 1300#

10. Các lệnh kiểu đặt lời chào

* Không bấm số sau khi nghe lời chào:

- 160#: Hệ thống sẽ ngắt sau 5 giây không bấm

- 161# (1610#): Sau 5 giây không bấm sẽ chuyển máy đổ chuông về operator

- 1616# Sau 5 giây không bấm sẽ đổ chuông vào các máy được lập trình đổ chuông gọi vào

* Số máy lẻ đang bận:

- 165: Hệ thống sẽ ngắt nếu máy lẻ bận

- 1650: Chuyển về operator nếu máy lẻ bận

- 1655: Báo cho máy lẻ đang bận biết bằng âm tone là đang có cuộc gọi đến

* Gọi vào máy lẻ nhưng không trả lời:

- 166: Hệ thống sẽ ngắt nếu máy lẻ bận

- 1660: Chuyển về operator nếu máy lẻ bận

- 1666: Sẽ đổ chuông vào các máy được lập trình đổ chuông gọi vào thông thường

* Cài đặt thời gian cho các chế độ gọi điện:

- Thời gian gọi nội bộ: 494TT# (TT tương ứng từ 01 đến 99 giây). Khi máy lẻ gọi máy lẻ mà máy bị gọi không nhấc máy thì hệ thống từ động forword sang máy khác theo chế độ busy tone.

- Khi chuyển máy hoặc gọi từ lời chào vào bấm máy lẻ thì thời gian sẽ ring là bao nhiêu: 496TT# (TT là thời gian từ 01-99 giây)

- Thời gian cho không trả lời: 184TT# (TT = 01-99 giây)

11. Hạn chế máy lẻ gọi đi:

* Hạn chế máy lẻ gọi đi theo thời gian: Tức là cuộc gọi được kéo dài trong bao lâu:

- Lệnh: 6NTT#: N =01-16 Tương ứng số máy lẻ từ 601-616 (
TT: Thời gian hạn chế từ 01 -> 99 phút cho 1 cuộc gọi)

- Lệnh 6N00: Xóa cá chế độ cài đặt thời gian hạn chế

12. Hạn chế máy lẻ gọi đi di động, liên tỉnh, quốc tế:

* Lệnh 40NL# trong đó

- ( N = 01->16 tương ứng số máy lẻ từ 601->616 )

* L: Lớp cấm máy lẻ thuộc (L=0->6)

- 0: Chỉ cho phép máy lẻ được gọi số bắt đầu là đầu bao nhiêu

- 1: Mặc định không cấm

- 2: Cấm quốc tế

- 3: Cấm liên tỉnh di động

- 4: Chỉ gọi nội bộ

- Đầu cấm thuộc nhóm A:

* Lệnh 41 G abcd (G: Chỉ mục nhóm đầu cấm từ 01-16; abcd là mã đầu cấm)

* Lệnh 41# : Xóa bỏ chế độ hạn chế

- Lệnh 42 G abcd (G: Chỉ mục nhóm đầu cấm từ 01-16; abcd là mã đầu cấm)

- Lệnh 42# : Xóa bỏ chế độ hạn chế

- Lệnh: 43 G abcd # (G là chỉ mục nhóm từ 01-16; abcd là đầu số bao nhiêu cho phép máy lẻ gọi đi)

13. Chọn máy lẻ chỉ được gọi ra trên 1 trung kế bất kỳ

a) Chế độ ban ngày

- 70MN0: Máy lẻ N (N=01-16) được gọi ra trên trung kế M (M=1-4)

- 70M0: Tất cả máy lẻ được gọi ra trên trung kế M (M=1-4)

- 70M1: Tất cả máy lẻ không được gọi ra trên trung kế M (M=1-4)

- 70MN1: Máy lẻ N (N=01-16) không được gọi ra trên trung kế M (M=1-4)

- 70N2: Máy lẻ N (N=01-16) được gọi ra trên tất cả các trung kế

- 70N3: Máy lẻ N (N=01-16) không được gọi ra trên bất kỳ trung kế nào

b) Chế độ ban đêm

- 71MN0: Máy lẻ N (N=01-16) được gọi ra trên trung kế M (M=1-4)

- 71M0: Tất cả máy lẻ được gọi ra trên trung kế M (M=1-4)

- 71M1: Tất cả máy lẻ không được gọi ra trên trung kế M (M=1-4)

- 71MN1: Máy lẻ N (N=01-16) không được gọi ra trên trung kế M (M=1-4)

- 71N2: Máy lẻ N (N=01-16) được gọi ra trên tất cả các trung kế

- 71N3: Máy lẻ N (N=01-16) không được gọi ra trên bất kỳ trung kế nào

14. Chế độ vừa lời chào và vừa đổ chuông:

- Khi khách hàng gọi vào nghe lời chào và đồng thời máy lẻ operator đổ chuông, khách hàng không phải bấm gì cả

167#: Không cho đổ chuông khi đang phát lời chào

1670#/1676#: Cho phép đổ chuông vào các máy operator khi đang phát lời chào

15. Ghi âm lời chào từ file PC đã được ghi âm sẵn:

- Nối cổng external music vào cổng tai nghe trên PC

- Mở chương trình nghe nhạc và chuẩn bị file cần ghi âm

- Tại chế độ lập trình ta nhập lệnh 12M9# (M tương ứng với nhóm từ 0-4)

- Chọn 13M# để ghi âm từng câu chào (M=0-4)

16. Chặn số gọi đến

- Kích hoạt và hủy chức năng chặn số gọi đến: 8600# (Kích hoạt)/8601# (Hủy)

- Cài đặt chặn số gọi đến: 87 G abcd# (G là chỉ mục nhóm 01-16; abcd là số cần chặn)/ 87# Xóa các số bị chặn gọi đến/ 87G# - Xóa các số bị chặn trong nhóm G (G=01-16).

CHI TIẾT LIÊN HỆ

- Hotline: +/ Phòng kinh doanh bán lẻ: 0919.8899.48 - 0944.12.8338 

+/ Phòng kinh doanh dự án: 0913.80.7700 - 0919.789.948 

- Gmail: kinhdoanh@namvietnet.vn 

- Chi tiết tham khảo các sản phẩm khác tại website: http://lapdattongdainoibo.com 

Xin cảm ơn quý khách hàng đã quan tâm và tin dùng các sản phẩm của chúng tôi

Để lại bình luận của bạn

Tư vấn, đăng ký 

0919.8899.48 - Lương Nam

0944.12.8338 - Trung Dũng

0913.80.7700 - Đình Minh

LẮP ĐẶT WIFI SỰ KIỆN